Thiết kế đồ họa

1.  Mô tả tóm tắt về Thiết kế đồ họa

Chương trình đại học ngành Công nghệ thông tin (CNTT) đào tạo người học có phẩm chất chính trị tốt, có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp. Người học nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên môn sâu về công nghệ thông tin (CNTT); đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin của xã hội; có khả năng tham mưu, tư vấn và có khả năng tổ chức thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Trên cơ sở các kiến thức được trang bị ở trình độ đại học, người học có đủ năng lực từng bước hoàn thiện khả năng độc lập nghiên cứu ứng dụng, tự bồi dưỡng và tiếp tục lên học các trình độ cao hơn.

Chuẩn đầu ra:

  • Ứng dụng toán học và các khoa học tự nhiên trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
  • Đạt kỹ năng giao tiếp và thuyết trình.
  • Sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong giao tiếp (đạt chuẩn Toeic 500 hoặc tiếng Nhật N4).
  • Sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
  • Thành thạo kỹ năng làm việc nhómvà sử dụng công cụ công nghệ thông tin để hỗ trợ điều hành nhóm hiệu quả.
  • Lập trình với nhiều loại ngôn ngữ khác nhau.
  • Phát triển các hệ thống công nghệ thông tin cho cơ quan, doanh nghiệp.
  • Ứng dụng luật và các quy định về sở hữu trí tuệ, mã nguồn mở trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
  • Vận dụng các kiến thức về khoa học xã hội; văn hóa doanh nghiệp, văn hóa làm việc với môi trường đa quốc gia trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
  • Học tập suốt đời.

Thái độ: Xây dựng thái độ tích cực, trung thực, có đạo đức nghề nghiệp, văn hóa doanh nghiệp, có trách nhiệm cộng đồng, xây dựng đóng góp cho doanh nghiệp, xã hội và đất nước, có sức khỏe tốt.

Có các kỹ năng của thế kỷ 21: làm việc nhóm, giao tiếp thuyết trình, viết, soạn thảo văn bản, truyền thông, có phương pháp nghiên cứu khoa học và giải quyết vấn đề, tư duy phản biện, có chứng chỉ TOEIC ≥ 450 điểm hoặc tương đương và giao tiếp tiếng Anh tốt…

Có các năng lực chuyên môn nghề nghiệp:

  • Phát triển ứng dụng web.
  • Thiết kế đồ hoạ 2D.
  • Thiết kế đồ hoạ 3D.
  • Quản trị truyền thông và phát triển thương hiệu.
  • Làm phim kỹ thuật số.
  • Diễn hoạ nội thất.

Vị trí việc làm sau khi ra trường:

  • Nghệ sĩ thiết kế 2D.
  • Chuyên viên dàn trang.
  • Nhà nhiếp ảnh.
  • Chuyên viên thiết kế nhận diện thương hiệu.
  • Nghệ sĩ thiết kế 3D.
  • Chuyên viên thiết kế Game, hoạt hình 2D/3D.
  • Chuyên viên diễn hoạ nội thất.
  • Nhà sản xuất phim.
  • Chuyên viên xử lý tiền kỳ, hậu kỳ.
  • Nhà quản trị truyền thông và phát triển thương hiệu.
  • Giám đốc sáng tạo.
  • Giám đốc nghệ thuật.

2.  Cấu trúc và thời lượng chương trình đạt chuẩn đầu ra (CĐR) (Không tính GDTC-QP)

Mã HP Tên học phần CĐR và các kỳ thi đánh giá năng lực
A. PHẦN CHUNG
Lý luận Chính trị
  • Có thái độ tích cực trong công việc và cuộc sống;
  • Có khả năng tư duy phản biện, phân tích và giải quyết vấn đề;
  • Có kỹ năng (KN) lãnh đạo;
  • Thực hiện tốt văn hóa tổ chức, văn hóa ĐHĐA;
  • SV tham gia ≥ 4 hoạt động vì cộng đồng/khóa học.

Thi: Thi thuyết trình Học tập và làm theo tấm gương Bác Hồ.

PHIL3001 Triết học Mac-Lênin
PHIL2002 Kinh tế chính trị Mac-Lênin
PHIL2003 Chủ nghĩa xã hội khoa học
PHIL2004 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
PHIL2005 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Kỹ năng
  • KN Làm việc nhóm.
  • KN quản lý thời gian.
  • KN lập kế hoạch học chủ động, có chiến lược và xác định mục tiêu học tập.
  • Am hiểu kiến thức về 4.0.
  • Soạn thảo được 32 loại VB hành chính thông dụng theo quy chuẩn.
  • Có KN viết luận.
  • Có kỹ năng giao tiếp, giao tiếp đa văn hóa, thuyết trình (MC).
  • SV viết được ≥ 2 bài báo khoa học/khóa và 4 báo cáo dạng khoa học về đề án viêc làm tại doanh nghiệp.
  • SV đạt trong buổi phỏng vấn của doanh nghiệp.

Thi: Thuyết trình, MC; Thi STVB, làm việc nhóm, sản phẩm truyền thông.

SKIL1001 Phương pháp học đại học
SKIL1002 KN giao tiếp thuyết trình
SKIL2003 KN viết, soạn thảo văn bản (STVB)
SKIL2004 KN truyền thông
SKIL2005 Phương pháp nghiên cứu khoa học
SKIL1006 KN tìm việc
Kỹ năng tin học
  • Am hiểu về ngành nghề.
  • Am hiểu về phần cứng, phần mềm.
  • Thành thạo về tin học văn phòng.
  • Lắp ráp, cài đặt, khắc phục lỗi liên quan đến phần cứng và phần mềm.

Thi: Hiểu biết về máy tính.

INFO2004 Thực hành Tin học văn phòng
INFO2005 Nhập môn tin học
Ngoại ngữ
  • Giao tiếp tốt tiếng Anh ở trình độ TC trong năm 2.
  • Đạt chuẩn TOEIC 450 điểm.
  • Đọc, hiểu tiếng Anh chuyên ngành.

Thi đánh giá năng lực ngoại ngữ (hàng HK).

ENGL2001 Pronunciation 1
ENGL2002 Pronunciation 2
ENGL3003 Communication 1
ENGL3004 Communication 2
ENGL3005 Communication 3
ENGL3006 Communication 4
ENGL3007 Communication 5
ENGL4008 English for TOEIC 1
ENGL4009 English for TOEIC 2
ENGL4010 English for TOEIC 3
ENGL4011 English for TOEIC 4
ENGL3012 English for TOEIC 5
INFO3006 Anh văn chuyên ngành CNTT
B. PHẦN CHUYÊN MÔN NGHỀ NGHIỆP
Kiến thức Khoa học tự nhiên - Xã hội  
GLAW1001 Pháp luật 1
MATH2002 Toán đại số
MATH2003 Toán giải tích
INFO3007 Toán rời rạc
Kiến thức cơ sở ngành
  • Vận dụng kỹ năng lập trình để giải quyết các bài toán cơ bản.
  • Thành thạo trong việc cài đặt các giải thuật trên các cấu trúc dữ liệu khác nhau.
  • Thành thạo về kỹ thuật chia, ấn định IP4, IP6.
  • Thành thạo bấm cáp mạng.

Thi: Lập trình tiếp sức.

INFO1040 Pháp luật chuyên ngành CNTT
INFO3008 Kỹ thuật lập trình
INFO3009 Cơ sở dữ liệu
INFO3010 Mạng máy tính
INFO3011 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
BUSM3018 Social marketing
Module 1: Phát triển ứng dụng Web
  • Thành thạo kỹ năng lập trình giao diện web với html, JavaScript.
  • Sử dụng thành thạo phần mềm thiết kế 2D để dàn trang cho website.
  • Thành thạo kỹ năng phân tích, thiết kế hệ thống hướng đối tượng.
  • Thành thạo trong việc cài đặt các giải thuật trên các cấu trúc dữ liệu khác nhau.
  • Vận dụng thành thạo ngôn ngữ lập trình để phát triển website.
  • Phân tích, xây dựng website hoàn chỉnh.

Thi: Lập trình web Front-End; Lập trình web Back-End.

INFO3012 Đồ họa ứng dụng
INFO4013 Lập trình giao diện web
INFO4014 Lập trình JavaScript
INFO4017 Phân tích, thiết kế hướng đối tượng
INFO3016 Lập trình hướng đối tượng
INFO3015 Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu
INFO4021 Lập trình web
INFO3055 Thực tập nghề nghiệp 1
Module 2: Thiết kế đồ hoạ 2D
  • Ứng dụng thành thạo các kiến thức về Mỹ thuật vào sản phẩm thiết kế;
  • Kỹ thuật phối màu phù hợp, hài hoà;
  • Thể hiện và phác hoạ tốt ý tưởng thiết kế phù hợp với xu hướng và yêu cầu của Doanh nghiệp;
  • Áp dụng thành thạo kỹ thuật thiết kế chữ vào trong các thiết kế;
  • Sử dụng thành thạo các loại máy ảnh;
  • Áp dụng các kỹ thuật nhiếp ảnh để tạo ra những bức ảnh/album đẹp;
  • Thành thạo kỹ thuật dàn trang;
  • Sử dụng thành thạo phần mềm thiết kế 2D;
  • Thực tập nghề nghiệp tại DN về lĩnh vực thiết kế 2D (tất cả các sản phẩm 2D theo yêu cầu DN).

Thi: thiết kế 1 bộ nhận diện thương hiệu.

INFO3058 Nguyên lý đồ họa
INFO3059 Kỹ thuật nhiếp ảnh
INFO2060 Nghệ thuật thiết kế chữ
INFO3061 Đồ họa 2D 1
INFO2062 Đồ họa 2D 2
INFO4076 Thực tập nghề nghiệp 2
Module 3: Thiết kế đồ hoạ 3D
  • Ứng dụng tốt các nguyên lý thiết kế 3D vào kỹ thuật dựng hình;
  • Dựng hình 3D thành thạo (phối cảnh, Game, hoạt hình);
  • Xử lý thành thạo ánh sáng, camera, chất liệu cho mô hình 3D;
  • Sử dụng thành thạo phần mềm thiết kế 3D;
  • Thực tập nghề nghiệp tại DN về lĩnh vực thiết kế 3D (tất cả các sản phẩm 3D theo yêu cầu DN).

Thi: thiết kế sản phẩm Game/Hoạt hình/Phối cảnh 3D.

INFO3063 Đồ họa 3 chiều 1
INFO4064 Đồ họa 3 chiều 2
INFO4077 Thực tập nghề nghiệp 3
Module 4: Quản trị truyền thông và phát triển thương hiệu
  • Vận dụng tốt các lý thuyết, các quy trình xây dựng chiến lược về Social marketing, về truyền thông Marketing tích hợp (IMC) để xây dựng kế hoạch truyền thông marketing cho doanh nghiệp.
  • Xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu cho Doanh nghiệp và chiến lược quản trị phát triển thượng hiệu tốt.
  • Xây dựng đề án truyền thông và quản trị thương hiệu thực tế tại 01 Doanh nghiệp.

Thi: Xây dựng 1 kế hoạch truyền thông tích hợp cho sản phẩm thiết kế và kế hoạch quản trị phát triển duy trì thương hiệu hiệu quả.

INFO3065 Truyền thông Marketing tích hợp
INFO2066 Xây dựng và quản trị thương hiệu
INFO1067 Đề án
Module tự chọn (SV chọn 1 trong 2 module)  
Module 5: Làm phim Kỹ thuật số
  • Thành thạo kỹ năng và kỹ thuật viết kịch bản cho 01 đoạn phim ngắn, 01 đoạn phim quảng cáo về  Doanh nghiệp;
  • Kỹ năng vẽ kịch bản phân cảnh tốt;
  • Sử dụng thành thạo máy quay phim cũng như điện thoại có chức năng quay phim;
  • Thành thạo các kỹ thuật quay phim;
  • Sử dụng thành thạo các phần mềm xử lý hậu kỳ.

Thi: sản xuất 1 bộ phim quảng cáo cho 1 DN từ khâu tiền kỳ đến hậu kỳ.

INFO2068 Kịch bản phân cảnh
INFO2069 Kỹ thuật quay phim
INFO2070 Kỹ thuật làm phim 1
INFO3071 Kỹ thuật làm phim 2
Module 6: Diễn họa Nội Thất
  • Vận dụng tốt nguyên lý thiết kế, phong thuỷ trong thiết kế nội thất;
  • Vẽ kỹ thuật tốt cũng như đọc hiểu sâu bản vẽ kỹ thuật;
  • Sử dụng thành thạo phần mềm thiết kế Sketchup;
  • Sử dụng thành thạo phần mềm Autocad.

Thi: Thiết kế hoàn chỉnh 01 sản phẩm thiết kế nội thất từ khâu lên ý tưởng thiết kế, vẽ kỹ thuật, phác thảo đến dựng hình 3D.

INFO3072 Triển khai bản vẽ kỹ thuật
INFO2073 Nguyên lý thiết kế Nội thất
INFO2074 Đồ họa 3 chiều 3
INFO2075 Kỹ thuật thể hiện hình chiếu công trình
Thực tập & Khóa luận tốt nghiệp  
INFO7078 Thực tập & Đồ án tốt nghiệp