An ninh mạng

1.  Mô tả tóm tắt về An ninh mạng

Chương trình đại học ngành Công nghệ thông tin (CNTT) đào tạo người học có phẩm chất chính trị tốt, có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp. Người học nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên môn sâu về công nghệ thông tin (CNTT); đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin của xã hội; có khả năng tham mưu, tư vấn và có khả năng tổ chức thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Trên cơ sở các kiến thức được trang bị ở trình độ đại học, người học có đủ năng lực từng bước hoàn thiện khả năng độc lập nghiên cứu ứng dụng, tự bồi dưỡng và tiếp tục lên học các trình độ cao hơn.

Chuẩn đầu ra:

  • Ứng dụng toán học và các khoa học tự nhiên trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
  • Đạt kỹ năng giao tiếp và thuyết trình.
  • Sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong giao tiếp (đạt chuẩn Toeic 500 hoặc tiếng Nhật N4).
  • Sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
  • Thành thạo kỹ năng làm việc nhómvà sử dụng công cụ công nghệ thông tin để hỗ trợ điều hành nhóm hiệu quả.
  • Lập trình với nhiều loại ngôn ngữ khác nhau.
  • Phát triển các hệ thống công nghệ thông tin cho cơ quan, doanh nghiệp.
  • Ứng dụng luật và các quy định về sở hữu trí tuệ, mã nguồn mở trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
  • Vận dụng các kiến thức về khoa học xã hội; văn hóa doanh nghiệp, văn hóa làm việc với môi trường đa quốc gia trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
  • Học tập suốt đời.

Thái độ: Xây dựng thái độ tích cực, trung thực, có đạo đức nghề nghiệp, văn hóa doanh nghiệp, có trách nhiệm cộng đồng, xây dựng đóng góp cho doanh nghiệp, xã hội và đất nước, có sức khỏe tốt.

Có các kỹ năng của thế kỷ 21: làm việc nhóm, giao tiếp thuyết trình, viết, soạn thảo văn bản, truyền thông, có phương pháp nghiên cứu khoa học và giải quyết vấn đề, tư duy phản biện, có chứng chỉ TOEIC ≥ 450 điểm hoặc tương đương và giao tiếp tiếng Anh tốt…

Có các năng lực chuyên môn nghề nghiệp:

  • Phát triển ứng dụng Web.
  • Quản trị mạng.
  • Bảo mật mạng.
  • An ninh mạng.
  • Công nghệ mới.

Vị trí việc làm sau khi ra trường:

  • Chuyên viên quản trị mạng.
  • Kỹ sư quản trị mạng.
  • Kỹ sư hệ thống.
  • Trưởng nhóm quản trị mạng.
  • Chuyên viên hỗ trợ người dùng.
  • Kỹ thuật viên máy tính.
  • Trưởng nhóm hỗ trợ người dùng.
  • Chuyên viên bảo mật hệ thống.
  • Kỹ sư bảo mật mạng/Kỹ sư an toàn mạng.
  • Chuyên gia bảo mật mạng.
  • Chuyên viên kỹ thuật an toàn thông tin mạng/Kỹ sư an toàn thông tin.
  • Chuyên gia kỹ thuật an toàn thông tin mạng.
  • Giám đốc bộ phận IT.
  • Giám đốc thông tin.
  • Giám đốc bảo mật thông tin.
  • Giám đốc kỹ thuật.

2.  Cấu trúc và thời lượng chương trình đạt chuẩn đầu ra (CĐR) (Không tính GDTC-QP)

Mã HP Tên học phần CĐR và các kỳ thi đánh giá năng lực
A. PHẦN CHUNG
Lý luận Chính trị
  • Có thái độ tích cực trong công việc và cuộc sống;
  • Có khả năng tư duy phản biện, phân tích và giải quyết vấn đề;
  • Có kỹ năng (KN) lãnh đạo;
  • Thực hiện tốt văn hóa tổ chức, văn hóa ĐHĐA;
  • SV tham gia ≥ 4 hoạt động vì cộng đồng/khóa học.

Thi: Thi thuyết trình Học tập và làm theo tấm gương Bác Hồ

PHIL3001 Triết học Mac-Lênin
PHIL2002 Kinh tế chính trị Mac-Lênin
PHIL2003 Chủ nghĩa xã hội khoa học
PHIL2004 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
PHIL2005 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Kỹ năng
  • KN Làm việc nhóm.
  • KN quản lý thời gian.
  • KN lập kế hoạch học chủ động, có chiến lược và xác định mục tiêu học tập.
  • Am hiểu kiến thức về 4.0.
  • Soạn thảo được 32 loại VB hành chính thông dụng theo quy chuẩn.
  • Có KN viết luận.
  • Có kỹ năng giao tiếp, giao tiếp đa văn hóa, thuyết trình (MC).
  • SV viết được ≥ 2 bài báo khoa học/khóa và 4 báo cáo dạng khoa học về đề án viêc làm tại doanh nghiệp.
  • SV đạt trong buổi phỏng vấn của doanh nghiệp.

Thi: Thuyết trình, MC; Thi STVB, làm việc nhóm, sản phẩm truyền thông.

SKIL1001 Phương pháp học đại học
SKIL1002 KN giao tiếp thuyết trình
SKIL2003 KN viết, soạn thảo văn bản (STVB)
SKIL2004 KN truyền thông
SKIL2005 Phương pháp nghiên cứu khoa học
SKIL1006 KN tìm việc
Kỹ năng tin học
  • Am hiểu về ngành nghề.
  • Am hiểu về phần cứng, phần mềm.
  • Thành thạo về tin học văn phòng.
  • Lắp ráp, cài đặt, khắc phục lỗi liên quan đến phần cứng và phần mềm.

Thi: Hiểu biết về máy tính.

INFO2004 Thực hành Tin học văn phòng
INFO2005 Nhập môn tin học
Ngoại ngữ
  • Giao tiếp tốt tiếng Anh ở trình độ TC trong năm 2.
  • Đạt chuẩn TOEIC 450 điểm
  • Đọc, hiểu tiếng Anh chuyên ngành

Thi đánh giá năng lực ngoại ngữ (hàng HK)

ENGL2001 Pronunciation 1
ENGL2002 Pronunciation 2
ENGL3003 Communication 1
ENGL3004 Communication 2
ENGL3005 Communication 3
ENGL3006 Communication 4
ENGL3007 Communication 5
ENGL4008 English for TOEIC 1
ENGL4009 English for TOEIC 2
ENGL4010 English for TOEIC 3
ENGL4011 English for TOEIC 4
ENGL3012 English for TOEIC 5
INFO3006 Anh văn chuyên ngành CNTT
B. PHẦN CHUYÊN MÔN NGHỀ NGHIỆP
Kiến thức Khoa học tự nhiên - Xã hội  
GLAW1001 Pháp luật 1
MATH2002 Toán đại số
MATH2003 Toán giải tích
INFO3007 Toán rời rạc
Kiến thức cơ sở ngành
  • Vận dụng kỹ năng lập trình để giải quyết các bài toán cơ bản.
  • Thành thạo trong việc cài đặt các giải thuật trên các cấu trúc dữ liệu khác nhau.
  • Thành thạo về kỹ thuật chia, ấn định IP4, IP6.
  • Thành thạo bấm cáp mạng.

Thi: Lập trình tiếp sức.

INFO1040 Pháp luật chuyên ngành CNTT
INFO3008 Kỹ thuật lập trình
INFO3009 Cơ sở dữ liệu
INFO3010 Mạng máy tính
INFO3011 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
BUSM3018 Social marketing
Module 1: Phát triển ứng dụng web
  • Thành thạo kỹ năng lập trình giao diện web với html, JavaScript.
  • Sử dụng thành thạo phần mềm thiết kế 2D để dàn trang cho website.
  • Thành thạo kỹ năng phân tích, thiết kế hệ thống hướng đối tượng.
  • Thành thạo trong việc cài đặt các giải thuật trên các cấu trúc dữ liệu khác nhau.
  • Vận dụng thành thạo ngôn ngữ lập trình để phát triển website.
  • Phân tích, xây dựng website hoàn chỉnh.

Thi: Lập trình web Front-End; Lập trình web Back-End.

INFO3012 Đồ họa ứng dụng
INFO4013 Lập trình giao diện web
INFO4014 Lập trình JavaScript
INFO4017 Phân tích, thiết kế hướng đối tượng
INFO3016 Lập trình hướng đối tượng
INFO3015 Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu
INFO4021 Lập trình web
INFO3055 Thực tập nghề nghiệp 1
Module 2: Quản trị mạng
  • Thu thập, phân tích yêu cầu và thiết kế hệ thống mạng.
  • Thành thạo cấu hình định tuyến và chuyển mạch cho Router, Switch.
  • Cài đặt, cấu hình, quản trị mạng trên Windows.
  • Cài đặt, cấu hình, quản trị mạng trên Linux.

Thi: Thiết kế và quản trị mạng.

INFO3041 Thiết kế mạng
INFO3042 Quản trị mạng Windows
INFO3043 Quản trị mạng Linux
INFO4044 Định tuyến và Chuyển mạch
INFO4056 Thực tập nghề nghiệp 2
Module 3: Bảo mật mạng
  • Thành thạo trong việc quản lý dự án phần mềm.

Thi: Chứng chỉ quản lý dự án phần mềm (chứng chỉ agile/scrum).

INFO3045 Lập trình mạng
INFO3046 Bảo mật mạng
INFO2047 Bảo mật web
INFO4057 Thực tập nghề nghiệp 3
Module 3.1: An ninh mạng
  • Vận dụng thành thạo các phương pháp thâm nhập và triển khai phòng thủ cho hệ thống.
  • Thành thạo trong việc phát hiện và gỡ bỏ mã độc khỏi hệ thống

Thi: Phân tích mã độc; Tấn công và phòng thủ mạng.

INFO4048 Tấn công và phòng thủ mạng
INFO4049 Phân tích mã độc
Sinh viên chọn 2 trong 6 học phần tự chọn  
Module 5: Công nghệ mới - Tự chọn
  • Cài đặt, cấu hình và triển khai được các dịch vụ điện toán đám mây.
  • Triển khai, tích hợp được các giải pháp quản trị, bảo mật trên nền tảng Windows và Linux.
  • Cài đặt, cấu hình và triển khai được các mô hình kết nối IoT cơ bản.

Thi: Startup về sản phẩm Web (Web app).

INFO3050 Quản trị mạng Windows nâng cao
INFO3051 Quản trị mạng Linux nâng cao
INFO3052 Mạng không dây và di động
INFO3053 Công nghệ Internet of Things
INFO3054 Điện toán đám mây
INFO3033 Thương mại điện tử
Thực tập & Khóa luận tốt nghiệp  
INFO7078 Thực tập & Đồ án tốt nghiệp