Lý do bạn nên học CÔNG NGHỆ THÔNg TIN tại Đại học Đông Á

ƯU THẾ, KỸ NĂNG VÀ PHẨM CHẤT NGHỀ NGHIỆP

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin tại Trường Đại học Đông Á được xây dựng theo định hướng ứng dụng, cập nhật các công nghệ hiện đại như Trí tuệ nhân tạo (AI), Khoa học dữ liệu, Điện toán đám mây, DevOps, IoT, Blockchain và An toàn thông tin. Bên cạnh kiến thức chuyên môn, sinh viên được phát triển tư duy sáng tạo, kỹ năng giải quyết vấn đề, làm việc nhóm, quản lý dự án và năng lực thích ứng với môi trường công nghệ luôn thay đổi.

Thông qua các dự án thực tế, hoạt động nghiên cứu khoa học, cuộc thi công nghệ và hợp tác doanh nghiệp, sinh viên được rèn luyện tác phong chuyên nghiệp, tinh thần trách nhiệm và khả năng học tập suốt đời – những yếu tố quan trọng để thành công trong kỷ nguyên số.

Thực tập tại Nhật Bản

MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP HIỆN ĐẠI, GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM VÀ HỆ SINH THÁI CÔNG NGHỆ THỰC TIỄN

Khoa Công nghệ thông tin sở hữu hệ thống phòng thực hành hiện đại, phòng Lab chuyên ngành và hệ thống máy chủ phục vụ học tập, nghiên cứu. Đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm thực tiễn và luôn cập nhật các xu hướng công nghệ mới.

Sinh viên được tham gia các dự án, đồ án và chương trình thực tập tại doanh nghiệp, giúp tiếp cận môi trường làm việc thực tế ngay trong quá trình học.

Kiểm định chất lượng

CƠ HỘI VIỆC LÀM RỘNG MỞ

Công nghệ thông tin là lĩnh vực có nhu cầu nhân lực cao trong thời đại chuyển đổi số. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể làm việc ở nhiều vị trí như: Lập trình viên, Kỹ sư phần mềm, Kỹ sư AI, Chuyên viên Khoa học dữ liệu, DevOps, Cloud Computing, Kiểm thử phần mềm, Phân tích nghiệp vụ, An toàn thông tin, Quản trị hệ thống và nhiều vị trí công nghệ khác.

Nhờ mạng lưới hợp tác với nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước, sinh viên có cơ hội thực tập, tham gia dự án thực tế và được tuyển dụng từ sớm.

Gắn với nghề nghiệp

CƠ HỘI HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN QUỐC TẾ

Sinh viên được tham gia các hoạt động nghiên cứu, giao lưu học thuật, thực tập và hợp tác cùng các đối tác trong và ngoài nước. Với nền tảng chuyên môn vững chắc cùng kỹ năng nghề nghiệp toàn diện, sinh viên ngành Công nghệ thông tin Đại học Đông Á có đủ năng lực để làm việc trong môi trường công nghệ hiện đại hoặc khởi nghiệp với các sản phẩm công nghệ sáng tạo.

Cơ sở vật chất

Ưu đãi học phí và học bổng hấp dẫn

Sinh viên theo học ngành Công nghệ thông tin tại Đại học Đông Á được thụ hưởng môi trường đào tạo hiện đại với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và cơ sở vật chất đạt chuẩn. Đặc biệt, nhà trường dành tặng nhiều suất học bổng giá trị – lên đến 100% học phí – cho thí sinh có thành tích học tập xuất sắc, hoàn cảnh khó khăn hoặc đam mê lĩnh vực CNTT. Ngoài ra, chính sách học phí linh hoạt cùng các gói hỗ trợ tài chính theo qui định của Nhà Nước suốt quá trình học giúp sinh viên yên tâm theo đuổi ước mơ nghề nghiệp. Đây chính là cơ hội quý giá để các bạn trẻ vững bước trở thành kỹ sư CNTT trong tương lai, với chi phí học tập hợp lý và nhiều điều kiện thuận lợi.

Học bổng hấp dẫn

TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO - KHOÁ 2025
Ngành CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - mã ngành 7480210

 

1. Mục tiêu chương trình

TT Mục tiêu chương trình đào tạo
PEO1 Thể hiện được ý thức tuân thủ văn hóa tổ chức và đạo đức nghề nghiệp, tinh thần trách nhiệm phục vụ cộng đồng.
PEO2 Thể hiện được khả năng tự chủ và chịu trách nhiệm trong các hoạt động chuyên môn.
PEO3 Vận dụng được các kiến thức nền tảng và chuyên sâu trong lĩnh vực CNTT.
PEO4 Người tốt nghiệp có năng lực nghề nghiệp trong lĩnh vực phát triển sản phẩm CNTT.
PEO5 Trở thành giám đốc kỹ thuật, giám đốc CNTT (CIO) trong các doanh nghiệp CNTT trong và ngoài nước.
 

 

2. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

MÃ CĐR CHUẨN ĐẦU RA
PLO 1 Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.
PLO 2 Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 trong học tập, nghiên cứu và hoạt động chuyên môn như giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số.
PLO 3 Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và hoạt động chuyên môn.
PLO 4 Áp dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề chuyên môn.
PLO 5 Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai.
PLO 6 Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn.
PLO 7 Vận dụng kiến thức toán học và kỹ thuật lập trình để phân tích, giải quyết các bài toán thực tiễn.
PLO 8 Phân tích, đánh giá yêu cầu nhằm thiết kế giải pháp cho các hệ thống CNTT trong bối cảnh thực tiễn.
PLO 9 Vận dụng tư duy sáng tạo để xây dựng, kiểm thử và triển khai sản phẩm phần mềm.
PLO 10 Vận dụng các công cụ, công nghệ và nền tảng hiện đại trong phát triển và vận hành hệ thống CNTT.
Tự chọn 1 trong 2
PLO 11A Vận dụng và triển khai các kỹ thuật trí tuệ nhân tạo để thiết kế, xây dựng và tích hợp các chức năng thông minh vào hệ thống phần mềm.
PLO 11B Phân tích dữ liệu và ứng dụng khoa học dữ liệu để tích hợp các chức năng thông minh vào phần mềm thực tiễn.
PLO 12 Vận dụng kiến thức và kỹ năng đã học để thực hành nghề nghiệp trong các kỳ thực tập, dự án thực tế và môi trường doanh nghiệp.

 

3. Khung chương trình đào tạo (Có thể thay đổi một số môn cho phù hợp với tình hình thực tế)

Danh sách các học phần GD đại cương

TT MÃ HP Tên học phần Tổng LT Bài tập/thảo luận/TH tại lớp Đồ án, TH tại lab, TT tại DN
A GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 30 19 13 1
A1 Lý luận chính trị 11 6 5 0
1 PHIL3001 Triết học Mác – Lênin 3 2 1 0
2 PHIL2002 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 1 1 0
3 PHIL2003 CNXH Khoa học; Thực hành HP LSVM thế giới 2 1 1 0
4 PHIL2004 Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam* 2 1 1 0
5 PHIL2005 Tư tưởng Hồ Chí Minh* 2 1 1 0
A2 Kỹ năng 6 3.5 2.5 0
6 SKIL2003 KN giao tiếp và thuyết trình 2 1 1 0
7 SKIL3001 KN viết 3 2 1 0
8 SKIL1013 KN tìm việc 1 0.5 0.5 0
A3 KHTN&XH 6 5.5 3.5 0
9 GLAW2002 Pháp luật đại cương 2 1.5 0.5 0
    Tự chọn (1 trong 3 HP): 1 0.5 0.5 0
  SKIL2019 Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững 1 0.5 0.5 0
  SKIL1006 Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội 1 0.5 0.5 0
10 SKIL1007 Kinh tế môi trường và tài nguyên 1 0.5 0.5 0
    Toán học (1 trong 3 HP): 3 2 1 0
  MATH3001 Xác suất thống kê 3 2 1 0
  MATH3004 Toán kinh tế 3 2 1 0
11 MATH3005 Toán cao cấp 3 2 1 0
A4 Nghiên cứu Khoa học 3 2 1 0
12 SKIL3011 Phương pháp NCKH 3 2 1 0
A5 Quản lý dự án & Khởi nghiệp 4 2 1 1
13 SKIL2006 Thiết kế ý tưởng 2 1 1 0
14 SKIL2007 Khởi nghiệp 2 1 0 1

 

Danh sách các học phần GD chuyên ngành

TT MÃ HP Tên học phần Tổng LT Bài tập/thảo luận/TH tại lớp Đồ án, TH tại lab, TT tại DN
B GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 123 75 33  
B1 Cơ sở ngành 21 16 8  
15 INFO1207 Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 3 2 1 0
16 INFO3009 Cơ sở dữ liệu 3 3 0 0
17 MATH3010 Toán giải tích 3 2 1 0
18 INFO3143 Lập trình hướng đối tượng 3 2 1 0
19 INFO3010 Mạng máy tính 3 2 1 0
    Lựa chọn 1 trong 2 HP 3 2 1 0
20 INFO3008 Kỹ thuật lập trình 3 2 1 0
21   Nhập môn lập trình 3 2 1 0
    Lựa chọn 1 trong 2 HP 3 2 1 0
22 INFO3011 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3 2 1 0
23   Thiết kế thuật toán 3 2 1 0
B2 Cốt lõi ngành 88 59 25  
24 AIDS3001 Đại số tuyến tính 3 2 1 0
25 INFO3019 Toán rời rạc 3 2 1 0
26 AIDS3009 Phân tích dữ liệu 3 2 1 0
27 INFO3045 Lập trình Python 1 3 2 1 0
28 INFO3083 Lập trình Python 2 3 2 1 0
29 INFO3020 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3 2 1 0
30 INFO3021 Phân tích và thiết kế hướng đối tượng
Đồ án
4 3 0 1
31 INFO3073 Kiến trúc phần mềm 3 3 0 0
32 INFO3042 Quản trị mạng Linux 3 3 0 0
33 AIDS3005 Học máy 4 3 1 0
34 AIDS3006 Học sâu 3 2 1 0
B2.1 Module 1: Công nghệ phần mềm 40 25 13  
B2.1.1 Module 1.1. Lập trình Full-stack 34 21 11  
35 INFO3017 Lập trình giao diện web 3 2 1 0
36 INFO3209 Lập trình TypeScript 2 1 1 0
37 INFO3055 Điện toán đám mây 3 2 1 0
38 INFO3109 DevOps 4 2 1 1
39 INFO3072 Quản lý dự án phần mềm 3 2 1 0
40 INFO3029 Kiểm thử phần mềm 3 2 1 0
41 INFO3212 Lập trình web với NodeJS 3 2 1 0
42 INFO3213 Lập trình web với Java 3 2 1 0
43 INFO3149 Lập trình React 3 2 1 0
44 INFO3214 Lập trình web với NestJS 3 2 1 0
45 INFO3026 Lập trình di động 3 2 1 0
46 INFO1088 Đồ án công nghệ phần mềm 1 0 0 1
B2.1.2 Module 1.2. Công nghệ mới (SV lựa chọn 1 trong 2) 6 4 2  
B2.1.2.1 Module 1.3A. Công nghệ IoT 6 4 2  
47 INFO3071 Công nghệ IoT 3 2 1 0
48 INFO3049 Lập trình ứng dụng IoT
Đồ án
3 2 0 1
B2.1.3.2 Module 1.3B. Công nghệ Blockchain 6 6 6  
49 INFO3032 Lập trình ứng dụng phân tán
Blockchain
3 2 1 0
50 INFO3033 Đồ án 3 0 1 2
B2.2 Module 2. Sinh viên lựa chọn 1 trong 2 module 13 8 4  
B2.2.1 Module 2A. Trí tuệ nhân tạo 13 8 4  
51 AIDS3007 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên 3 2 1 0
52 AIDS3008 Thị giác máy tính 3 2 1 0
53 AIDS3017 Mô hình ngôn ngữ lớn và Đa phương thức 3 2 1 0
54 AIDS3015 AI Agent 3 2 1 0
55 AIDS2028 Đồ án trí tuệ nhân tạo 1 0 0 1
B2.2.2 Module 2B. Khoa học dữ liệu 13 8 4  
56 AIDS3030 Nhập môn khoa học dữ liệu 3 2 1 0
57 AIDS3010 Khai phá dữ liệu và trực quan hóa dữ liệu 3 2 1 0
58 AIDS3011 Dữ liệu lớn 3 2 1 0
59 AIDS3012 Xử lý dữ liệu thời gian thực 3 2 1 0
60 AIDS2029 Đồ án Khoa học dữ liệu 1 0 0 1
B3 Thực tập và KLTN 14 0 0  
B3.1 Thực tập        
61 INFO4077 Thực tập nghề nghiệp 1 4 0 0 4
62 INFO5157 Thực tập nghề nghiệp 2 4 0 0 4
B3.2 KLTN/Thi TN (SV chọn 1 trong các hình thức TN)        
B3.2.1 KLTN 6 0 0 6
63 INFO5095 Đồ án tốt nghiệp 6 0 0 6
B3.2.2 Thi TN 6 4 2 0
64 INFO3101 An toàn thông tin 3 2 1 0
65 INFO3203 Thuật toán nâng cao 3 2 1 0
66   Thi tốt nghiệp 0 0 0 0
B4 Ngành phụ - Minor: chọn 1 trong các module 15 10 5  
B4.1 Minor 1. Thiết kế vi mạch bán dẫn 15 10 5  
67 ACET3010 Lập trình nhúng 3 2 1 0
68 EEET3060 Thiết kế vi mạch số và mạch tương tự 3 2 1 0
69 EEET3062 Thiết kế VLSI 3 2 1 0
70 EEET3063 Thiết kế ASIC 3 2 1 0
71 EEET3064 Thiết kế SoC 3 2 1 0
B4.2 Minor 2. An toàn thông tin 15 10 5  
72 INFO3050 Thiết kế mạng 3 2 1 0
73 INFO3053 Bảo mật mạng 3 2 1 0
74 INFO3056 Tấn công và phòng thủ mạng 3 2 1 0
75 INFO3051 Định tuyến và chuyển mạch 3 2 1 0
76 INFO3044 Software Defined Networking 3 2 1 0

Bản mô tả Chương trình đào tạo và đề cương chi tiết học phần:

Link -  Bản mô tả Chương trình đào tạo 2025 (Program Specification 2025)

Link -  Đề cương chi tiết học phần 2025 (Syllabus 2025)

 

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

🌸 06 phương thức xét tuyển linh hoạt – Cơ hội rộng mở cho thí sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG TP.HCM.
  • Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và điểm môn năng khiếu.
  • Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, ưu tiên thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD & ĐT.

 

🌸 Nhận hồ sơ xét tuyển sớm từ ngày 06/01/2025 theo phương thức xét tuyển học bạ

** Đối với phương thức xét tuyển kết quả học bạ, Đại học Đông Á bắt đầu tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển sớm từ 06/01/2025.

Thí sinh cần có điểm xét tuyển đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐH Đông Á quy định. Cụ thể, điểm xét tuyển dựa trên kết quả điểm trung bình cả năm lớp 12 phải đạt mức >= 6.0 điểm.

Riêng đối với các ngành khối Khoa học sức khỏe, điều kiện xét tuyển học bạ áp dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT, trong đó:

  • Ngành Y khoa, Dược: kết quả học bạ trong cả 3 năm THPT từ điểm 8.0 trở lên kèm điều kiện học lực đạt mức Tốt (loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8.0 điểm..
  • Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật Phục hồi Chức năng: từ 6.5 điểm trở lên kèm điều kiện học lực đạt mức Khá (loại Khá) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6.5 điểm.

** Đối với phương thức xét kết quả kỳ thi ĐGNL 2025 của ĐH Quốc gia TP. HCM, thí sinh cần tham dự kỳ thi và đạt ngưỡng điểm đầu vào do ĐH Đông Á quy định để đủ điều kiện trúng tuyển. Thời gian xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi ĐGNL do ĐH Quốc gia TP. HCM tổ chức sẽ được thông báo tại website https://donga.edu.vn/. Thí sinh theo dõi và đăng ký xét tuyển bằng Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của ĐH Đông Á.

** Đối với phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025, thí sinh tuân theo quy định chung của Bộ GD&ĐT về thời gian, lệ phí xét tuyển và cách thức đăng ký. Thí sinh cần tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 và đạt ngưỡng điểm đầu vào do ĐH Đông Á quy định để đủ điều kiện trúng tuyển.

 

🌸 Hơn 40 ngành học đa dạng – Lựa chọn phong phú năm 2025

Năm 2025, Đại học Đông Á tuyển sinh 41 ngành đào tạo đại học chính quy tại Đà Nẵng và 16 ngành tại Phân hiệu Đắk Lắk. Cụ thể:

NGÀNH, MÃ NGÀNH XÉT TUYỂN

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Ngành đào tạo tại PH Đắk Lắk

Tổ hợp xét tuyển

theo điểm thi TN THPT

KHỐI NGÀNH NGÔN NGỮ

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

7220201DL

A01, D01, D10, D14

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D10: Toán, Địa, Anh

D14: Văn, Sử, Anh

2

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

7220204DL

A01, D01, D04, D14

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D04: Văn, Toán, Tiếng Trung

D14: Văn, Sử, Anh

3

Ngôn ngữ Nhật

7220209

 

 

 

 

A01, D01, D06, D14

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D06: Văn, Toán, Tiếng Nhật

D14: Văn, Sử, Anh

4

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

 

A01, D01, D02, D14

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D02: Văn, Toán, Tiếng Hàn

D14: Văn, Sử, Anh

KHỐI NGÀNH KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ

5

Quản trị kinh doanh

7340101

7340101DL

A00, A01, D01, A07

A01: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

A07: Toán, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

 

6

Thương mại điện tử

7340122

 

7

Kế toán

7340301

7340301DL

8

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

9

Marketing

7340115

7340115DL

10

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

7510605DL

11

Kinh doanh quốc tế

7340120

 

A07, D01, C00

(Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & Pháp Luật)

A07: Toán, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật

12

Truyền thông đa phương tiện

7320104

7320104DL

A00, A01, D01, D14

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D14: Văn, Sử, Anh

13

Thiết kế thời trang

7210404

 

D01, H02, V01, H01

D01: Văn, Toán, Anh

H01: Vẽ, Toán, Văn

H02: Vẽ, Văn, Anh

V01: Vẽ , Toán, Lý

14

Quan hệ quốc tế

7310206

 

 

D01, C00, A07

(Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & Pháp luật)

D01: Văn, Toán, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật

A07: Toán, Sử, Địa lí

15

Quản trị nhân lực

7340404

 

A00, A07, C00, D01

A00: Toán, Lý, Hóa

A07: Toán, Sử, Địa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

16

Quản trị văn phòng

7340406

 

KHỐI NGÀNH DỊCH VỤ DU LỊCH – KHÁCH SẠN – NHÀ HÀNG

17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

7810103DL

C00, C03, D01, D15

C00: Văn, Sử, Địa

A00: Toán, Lý, Hóa

D01: Văn, Toán, Anh

D15: Văn, Địa, Anh

18

Quản trị khách sạn

7810201

7810201DL

19

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

 

KHỐI NGÀNH LUẬT

20

Luật

7380101

 

A01, C00, D01, C03

A01: Toán, Lý Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

C03: Toán, Văn Sử

21

Luật kinh tế

7380107

7380107DL

KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT

22

Công nghệ thông tin

7480201

7480201DL

A00, A01, D01

(Tổ hợp Văn, Toán, Tin)

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

Tổ hợp Văn, Toán, Tin

D01, A01, H01

(Tổ hợp Văn, Toán, Tin)

D01: Văn, Toán, Anh

A01: Toán, Lý, Anh

H01: Vẽ, Toán, Văn

Tổ hợp Văn, Toán, Tin

23

Kỹ thuật máy tính

7480106

 

A00, A01, D01

(Tổ hợp Văn, Toán,  Tin)

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

Tổ hợp Văn, Toán, Tin

24

Trí tuệ nhân tạo

7480207

 

25

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

7510205DL

A00, A01, D01, C01

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

26

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

7510301DL

27

CNKT điều khiển và tự động hoá

7510303

 

28

Công nghệ kỹ thuật

xây dựng

7510103

 

29

Công nghệ thực phẩm

7540101

7540101DL

A00, B00, D01, B03

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D01: Văn, Toán, Anh

B03: Toán, Sinh, Văn

30

Nông nghiệp

7620101

7620101DL

31

Thú y

7640101

 

KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE

32

Y khoa

7720101

 

A00, B03, B00, D08

A00: Toán, Lý, Hóa

B03: Toán, Sinh, Văn

B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Anh

33

Dược học

7720201

 

A00, B00, B03, D01

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

B03: Toán, Sinh, Văn

D01: Văn, Toán, Anh

34

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720301

 

A00, A02, B00, D08

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Anh

35

Điều dưỡng

7720301

7720301DL

36

Hộ sinh

7720302

 

37

Dinh dưỡng

7720401

 

A00, B00, D08, D07

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

KHỐI NGÀNH SƯ PHẠM

38

Tâm lý học

7310401

 

(Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & pháp luật), D01, C00, D15

Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật

D01: Văn, Toán, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D15: Văn, Địa, Anh

39

Quản lý văn hoá

7229042

 

(Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & pháp luật), D01, C00, R02

Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật

D01: Văn, Toán, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

R02: Văn, Toán, Năng khiếu nghệ thuật

40

Giáo dục Mầm non

Dự kiến tuyển sinh

 

 

41

Giáo dục Tiểu học

Dự kiến tuyển sinh

 

 

 

Đăng ký xét tuyển đơn giản và nhanh chóng:

Đăng ký xét tuyển đại học đông á 2025 

Cách đăng ký xét tuyển vào Đại học Đông Á:

► Bước 1: Đăng ký trực tuyến tại website: donga.edu.vn/dangky

► Bước 2: Cập nhật hồ sơ xét tuyển và tra cứu kết quả tại cổng thông tin thí sinh: xts.donga.edu.vn

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ 06/01/2025

Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua bưu điện theo địa chỉ:

Trung tâm Tuyển sinh, Trường Đại học Đông Á

  • Cơ sở chính: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Hải Châu, Đà Nẵng
  • Phân hiệu tại Đắk Lắk: 40 Phạm Hùng, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

🌸 Thanh xuân tôi chọn Đại học Đông Á

Để tạo dựng con đường thành công! 🌸

  • Đại học Đông Á - Đà Nẵng
    • 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
    • Điện thoại: 0236.3519.991 - 0236.3519.929
    • Website: donga.edu.vn
    • Email: phongtuyensinh@donga.edu.vn
  • Phân hiệu Đại học Đông Á tại Đắk Lắk
    • Địa chỉ: 40 Phạm Hùng, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
    • Điện thoại: 0262.351.8989
    • Website: daklak.donga.edu.vn
    • Email: tuyensinhdaklak@donga.edu.vn