Lý do bạn nên học trí tuệ nhân tạo tại Đại học Đông Á

Cơ hội thực tập và làm việc tại Nhật Bản

Ngành Trí tuệ nhân tạo tại Trường Đại học Đông Á mở ra lộ trình học tập – thực tập – việc làm quốc tế rõ ràng và hấp dẫn. Từ năm 2, sinh viên được đào tạo chuyên sâu về tiếng Nhật và chuyên môn xây dựng theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Đặc biệt, vào năm 4, sinh viên có cơ hội tham gia chương trình thực tập 12 tháng (Internship) tại các doanh nghiệp TTNT hàng đầu Nhật Bản thông qua hợp tác chiến lược giữa nhà trường và đối tác Nhật Bản. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên đáp ứng đủ điều kiện có thể được tuyển dụng làm kỹ sư chính thức tại Nhật như là một hướng đi ổn định với thu nhập cạnh tranh và cơ hội phát triển nghề nghiệp bền vững.

Thực tập tại Nhật Bản

Chương trình đạt chuẩn kiểm định chất lượng trong nước

Ngành Công nghệ thông tin – Đại học Đông Á tự hào được chứng nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục do Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội cấp. Đây là minh chứng rõ ràng cho uy tín, chất lượng đào tạo và cam kết đổi mới liên tục của nhà trường trong việc nâng cao năng lực chuyên môn cho sinh viên. Việc đạt chuẩn kiểm định không chỉ khẳng định chất lượng chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn quốc gia, mà còn tăng cơ hội việc làm, hội nhập quốc tế cho sinh viên sau tốt nghiệp. Đăng ký học tại đây chính là lựa chọn môi trường đào tạo được công nhận, đáng tin cậy và hướng tới nhu cầu thực tiễn của ngành CNTT.

Kiểm định chất lượng

Chương trình gắn với vị trí nghề nghiệp và thực tiễn

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin tại Đại học Đông Á được thiết kế theo định hướng ứng dụng, gắn chặt với vị trí việc làm trong thực tế. Sinh viên sẽ trải qua đợt thực tập tại doanh nghiệp theo các module chuyên môn giúp rèn luyện kỹ năng nghề nghiệp vững chắc. Ngoài ra, sinh viên còn có 01 đợt thực tập tốt nghiệp để vận dụng tổng hợp kiến thức và kỹ năng vào thực tiễn, tạo lợi thế cạnh tranh vượt trội sau khi ra trường. Việc tích hợp đào tạo – thực hành – trải nghiệm thực tế ngay từ năm thứ hai mang đến cơ hội học tập toàn diện, đáp ứng tốt nhu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp IT trong và ngoài nước.

Gắn với nghề nghiệp

Cơ sở vật chất và giảng viên chất lượng

Ngành Công nghệ thông tin tại Trường Đại học Đông Á mang đến môi trường học tập hiện đại với cơ sở vật chất tiên tiến, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu thực hành – thí nghiệm cho sinh viên. Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tận tâm, kết hợp với các chuyên gia đầu ngành và kỹ sư đến từ các doanh nghiệp lớn như GMO, FPT,… trực tiếp tham gia giảng dạy, giúp sinh viên tiếp cận thực tiễn và xu hướng công nghệ mới nhất của ngành . Chương trình đào tạo được thiết kế gắn với nhu cầu doanh nghiệp, mang lại cơ hội việc làm rộng mở ngay sau khi tốt nghiệp. Nếu bạn yêu thích công nghệ, đam mê kỹ thuật và mong muốn phát triển nghề nghiệp vững chắc trong lĩnh vực CNTT, Đại học Đông Á chính là lựa chọn lý tưởng để bắt đầu hành trình tương lai.

Cơ sở vật chất

Ưu đãi học phí và học bổng hấp dẫn

Sinh viên theo học ngành Trí tuệ nhân tạo tại Đại học Đông Á được thụ hưởng môi trường đào tạo hiện đại với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và cơ sở vật chất đạt chuẩn. Đặc biệt, nhà trường dành tặng nhiều suất học bổng giá trị – lên đến 100% học phí – cho thí sinh có thành tích học tập xuất sắc, hoàn cảnh khó khăn hoặc đam mê lĩnh vực TTNT. Ngoài ra, chính sách học phí linh hoạt cùng các gói hỗ trợ tài chính theo qui định của Nhà Nước suốt quá trình học giúp sinh viên yên tâm theo đuổi ước mơ nghề nghiệp. Đây chính là cơ hội quý giá để các bạn trẻ vững bước trở thành kỹ sư TTNT trong tương lai, với chi phí học tập hợp lý và nhiều điều kiện thuận lợi.

Học bổng hấp dẫn

TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO - KHOÁ 2025
Ngành trí tuệ nhân tạo - mã ngành 7480210

 

1. Mục tiêu chương trình

TT Mục tiêu chương trình đào tạo
PEO1 Thể hiện được ý thức tuân thủ văn hóa tổ chức và đạo đức nghề nghiệp, tinh thần trách nhiệm phục vụ cộng đồng.
PEO2 Thể hiện được khả năng tự chủ và chịu trách nhiệm trong các hoạt động chuyên môn.
PEO3 Vận dụng sáng tạo kiến thức chuyên sâu về Khoa học dữ liệu và AI để phân tích, thiết kế và triển khai thành công các dự án thực tế; đưa ra các đề xuất chuyên môn mang tính đổi mới.
PEO4 Đảm nhiệm các vị trí chuyên gia, quản lý kỹ thuật hoặc tư vấn cấp cao tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước..
 

 

2. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

TT Chuẩn đầu ra của CTĐT (PLO)
PLO 1 Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.
PLO 2 Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 trong học tập, nghiên cứu và hoạt động chuyên môn (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số).
PLO 3 Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và hoạt động chuyên môn.
PLO 4 Áp dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề chuyên môn.
PLO 5 Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai.
PLO 6 Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn.
PLO 7 Vận dụng được kiến thức toán học và kỹ thuật lập trình để giải quyết các vấn đề thực tiễn.
PLO 8 Áp dụng các công cụ, phương pháp, quy trình và kỹ thuật để giải quyết các bài toán thực tế.
PLO 9 Vận dụng kiến thức lý thuyết, thực tiễn và công cụ để phân tích, thiết kế và triển khai các ứng dụng phần mềm.
PLO 10 Đề xuất và xây dựng các mô hình phân tích, dự báo dữ liệu mới dựa trên kiến thức khoa học dữ liệu, nhằm giải quyết các vấn đề thực tiễn.
Lựa chọn 1 trong 2
PLO 11A Thiết kế và xây dựng được các hệ thống phần mềm AI tích hợp, tối ưu hóa hiệu quả giải quyết các bài toán thực tiễn.
PLO 11B Đề xuất giải pháp cải tiến hoặc hướng nghiên cứu mới cho các mô hình và thuật toán AI hiện đại dựa trên phân tích và đánh giá chuyên sâu.
PLO 12 Vận dụng kiến thức và kỹ năng đã học để thực hành nghề nghiệp trong các kỳ thực tập, dự án thực tế và môi trường doanh nghiệp.

 

3. Khung chương trình đào tạo (Có thể thay đổi một số môn cho phù hợp với tình hình thực tế)

Danh sách các học phần GD đại cương

TT MÃ HP Tên học phần Tổng LT Bài tập/thảo luận/TH tại lớp Đồ án, TH tại lab, TT tại DN
A   GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 30 17.5 11.5 1
A1   Lý luận chính trị 11 6 5 0
1 PHIL3001 Triết học Mác – Lênin 3 2 1 0
2 PHIL2002 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 1 1 0
3 PHIL2003 CNXH Khoa học; Thực hành HP LSVM thế giới 2 1 1 0
4 PHIL2004 Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam* 2 1 1 0
5 PHIL2005 Tư tưởng Hồ Chí Minh* 2 1 1 0
A2   Kỹ năng 6 3.5 2.5 0
6 SKIL2003 KN giao tiếp và thuyết trình 2 1 1 0
7 SKIL3001 KN viết 3 2 1 0
8 SKIL1013 KN tìm việc 1 0.5 0.5 0
A3   KHTN&XH 6 4 2 0
9 GLAW2002 Pháp luật đại cương 2 1.5 0.5 0
    Tự chọn (1 trong 3 HP): 1 0.5 0.5 0
10 SKIL1019 Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững 1 0.5 0.5 0
10.1 SKIL1006 Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội 1 0.5 0.5 0
10.2 SKIL1007 Kinh tế môi trường và tài nguyên 1 0.5 0.5 0
11   Toán học (Tự chọn 1 trong 2 HP) 3 2 1 0
11.1 MATH3001 Xác suất thống kê 3 2 1 0
11.2   Toán kinh tế 3 2 1 0
A4   Nghiên cứu Khoa học 3 2 1 0
12 SKIL3011 Phương pháp NCKH 3 2 1 0
A5   Quản lý dự án & Khởi nghiệp 4 2 1 1
13 SKIL2006 Thiết kế ý tưởng 2 1 1 0
14 SKIL2007 Khởi nghiệp 2 1 0 0
    Đề án khởi nghiệp       1

 

Danh sách các học phần GD chuyên ngành

TT MÃ HP Tên học phần Tổng LT Bài tập/thảo luận/TH tại lớp Đồ án, TH tại lab, TT tại DN
B GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 123 69 35 19
B1 Cơ sở ngành 31 20 10 1
15 AIDS3001 Đại số tuyến tính 3 2 1 0
16 MATH3010 Toán giải tích 3 2 1 0
17 INFO3020 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3 2 1 0
18 INFO3143 Lập trình hướng đối tượng 3 2 1 0
19 INFO4021 Phân tích và thiết kế hướng đối tượng
Đồ án Phân tích và thiết kế hướng đối tượng
4 2 1 1
20 INFO3010 Mạng máy tính 3 2 1 0
21 INFO1207 Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 3 2 1 0
22 INFO3009 Cơ sở dữ liệu 3 2 1 0
23   Lựa chọn 1 trong 2 HP 3 2 1 0
23.1 INFO3008 Kỹ thuật lập trình 3 2 1 0
23.2 INFO3221 Nhập môn lập trình 3 2 1 0
24   Lựa chọn 1 trong 2 HP 3 2 1 0
24.1 INFO3011 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3 2 1 0
24.2 INFO3222 Thiết kế thuật toán 3 2 1 0
B2 Cốt lõi ngành 78 49 25 4
25 INFO3045 Lập trình Python 1 3 2 1 0
26 INFO3083 Lập trình Python 2 3 2 1 0
27 AIDS4002 Cơ sở học máy 4 3 1 0
28 AIDS3003 Nền tảng học sâu 3 2 1 0
29 AIDS3004 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên 3 2 1 0
30 AIDS3005 Thị giác máy tính 3 2 1 0
31 INFO3042 Quản trị mạng Linux 3 2 1 0
32 AIDS3006 Xử lý tiếng nói 3 2 1 0
33 AIDS3007 Hệ khuyến nghị 3 2 1 0
34 AIDS3008 Học tăng cường 3 2 1 0
B2.1 Module 1: Phát triển phần mềm 21 13 7 1
35 INFO3017 Lập trình giao diện web 3 2 1 0
36 INFO2209 Lập trình TypeScript 2 1 1 0
37 INFO3143 Lập trình React 3 2 1 0
38 INFO3072 Quản lý dự án phần mềm 3 2 1 0
39 INFO3029 Kiểm thử phần mềm 3 2 1 0
40 INFO3055 Điện toán đám mây 3 2 1 0
41 INFO3026 Lập trình di động 3 2 1 0
42 INFO1088 Đồ án công nghệ phần mềm 1 0 0 1
B2.2 Module 2: Khoa học dữ liệu 13 7 4 2
43 AIDS2009 Phân tích dữ liệu 3 1 1 1
44 AIDS3010 Khai phá dữ liệu và trực quan hóa dữ liệu 3 2 1 0
45 AIDS3011 Dữ liệu lớn 3 2 1 0
46 AIDS3012 Xử lý dữ liệu thời gian thực 3 2 1 0
47 AIDS1013 Đồ án khoa học dữ liệu 1 0 0 1
B2.3 Module 3. Lựa chọn 1 trong 2 module 13 8 4 1
B2.3.1 Module 3.1. Trí tuệ nhân tạo hướng ứng dụng 13 8 4 1
48 AIDS3014 AI Agent 3 2 1 0
49 AIDS3015 Mô hình ngôn ngữ lớn và đa phương thức 3 2 1 0
50 AIDS3016 AI trong IoT 3 2 1 0
51 AIDS3017 AI trong kinh doanh 3 2 1 0
52 AIDS1018 Đồ án chuyên ngành hướng ứng dụng 1 0 0 1
B2.3.2 Module 3.2: Trí tuệ nhân tạo hướng nghiên cứu 13 8 4 1
53 AIDS3019 Nhận thức, ngôn ngữ và tư duy 3 2 1 0
54 AIDS3020 Lập trình song song với GPU 3 2 1 0
55 AIDS3021 Ứng dụng xử lý ảnh số và video số 3 2 1 0
56 AIDS3022 Tương tác người và trí tuệ nhân tạo 3 2 1 0
57 AIDS1023 Đồ án chuyên ngành hướng nghiên cứu 1 0 0 1
B3 Thực tập và KLTN 14 0 0 14
B3.1 Thực tập 8 0 0 8
58 AIDS2024 Thực tập nghề nghiệp 1 4 0 0 4
59 AIDS2025 Thực tập nghề nghiệp 2 4 0 0 4
B3.2 KLTN/DATN/Thi TN 6 0 0 6
B3.2.1 KLTN/DATN        
60 AIDS6026 Đồ án tốt nghiệp 6 0 0 6
B3.2.2 Thi tốt nghiệp 6 4 2 0
61 INFO3206 Quản trị hạ tầng mạng Doanh nghiệp 3 2 1 0
62 INFO3214 Quản trị hệ thống IoT trong DN 3 2 1 0

Bản mô tả Chương trình đào tạo và đề cương chi tiết học phần:

Link -  Bản mô tả Chương trình đào tạo 2025 (Program Specification 2025)

Link -  Đề cương chi tiết học phần 2025 (Syllabus 2025)

 

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

🌸 06 phương thức xét tuyển linh hoạt – Cơ hội rộng mở cho thí sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG TP.HCM.
  • Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và điểm môn năng khiếu.
  • Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, ưu tiên thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD & ĐT.

 

🌸 Nhận hồ sơ xét tuyển sớm từ ngày 06/01/2025 theo phương thức xét tuyển học bạ

** Đối với phương thức xét tuyển kết quả học bạ, Đại học Đông Á bắt đầu tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển sớm từ 06/01/2025.

Thí sinh cần có điểm xét tuyển đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐH Đông Á quy định. Cụ thể, điểm xét tuyển dựa trên kết quả điểm trung bình cả năm lớp 12 phải đạt mức >= 6.0 điểm.

Riêng đối với các ngành khối Khoa học sức khỏe, điều kiện xét tuyển học bạ áp dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT, trong đó:

  • Ngành Y khoa, Dược: kết quả học bạ trong cả 3 năm THPT từ điểm 8.0 trở lên kèm điều kiện học lực đạt mức Tốt (loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8.0 điểm..
  • Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật Phục hồi Chức năng: từ 6.5 điểm trở lên kèm điều kiện học lực đạt mức Khá (loại Khá) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6.5 điểm.

** Đối với phương thức xét kết quả kỳ thi ĐGNL 2025 của ĐH Quốc gia TP. HCM, thí sinh cần tham dự kỳ thi và đạt ngưỡng điểm đầu vào do ĐH Đông Á quy định để đủ điều kiện trúng tuyển. Thời gian xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi ĐGNL do ĐH Quốc gia TP. HCM tổ chức sẽ được thông báo tại website https://donga.edu.vn/. Thí sinh theo dõi và đăng ký xét tuyển bằng Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của ĐH Đông Á.

** Đối với phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025, thí sinh tuân theo quy định chung của Bộ GD&ĐT về thời gian, lệ phí xét tuyển và cách thức đăng ký. Thí sinh cần tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 và đạt ngưỡng điểm đầu vào do ĐH Đông Á quy định để đủ điều kiện trúng tuyển.

 

🌸 Hơn 40 ngành học đa dạng – Lựa chọn phong phú năm 2025

Năm 2025, Đại học Đông Á tuyển sinh 41 ngành đào tạo đại học chính quy tại Đà Nẵng và 16 ngành tại Phân hiệu Đắk Lắk. Cụ thể:

NGÀNH, MÃ NGÀNH XÉT TUYỂN

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Ngành đào tạo tại PH Đắk Lắk

Tổ hợp xét tuyển

theo điểm thi TN THPT

KHỐI NGÀNH NGÔN NGỮ

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

7220201DL

A01, D01, D10, D14

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D10: Toán, Địa, Anh

D14: Văn, Sử, Anh

2

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

7220204DL

A01, D01, D04, D14

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D04: Văn, Toán, Tiếng Trung

D14: Văn, Sử, Anh

3

Ngôn ngữ Nhật

7220209

 

 

 

 

A01, D01, D06, D14

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D06: Văn, Toán, Tiếng Nhật

D14: Văn, Sử, Anh

4

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

 

A01, D01, D02, D14

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D02: Văn, Toán, Tiếng Hàn

D14: Văn, Sử, Anh

KHỐI NGÀNH KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ

5

Quản trị kinh doanh

7340101

7340101DL

A00, A01, D01, A07

A01: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

A07: Toán, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

 

6

Thương mại điện tử

7340122

 

7

Kế toán

7340301

7340301DL

8

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

9

Marketing

7340115

7340115DL

10

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

7510605DL

11

Kinh doanh quốc tế

7340120

 

A07, D01, C00

(Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & Pháp Luật)

A07: Toán, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật

12

Truyền thông đa phương tiện

7320104

7320104DL

A00, A01, D01, D14

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D14: Văn, Sử, Anh

13

Thiết kế thời trang

7210404

 

D01, H02, V01, H01

D01: Văn, Toán, Anh

H01: Vẽ, Toán, Văn

H02: Vẽ, Văn, Anh

V01: Vẽ , Toán, Lý

14

Quan hệ quốc tế

7310206

 

 

D01, C00, A07

(Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & Pháp luật)

D01: Văn, Toán, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật

A07: Toán, Sử, Địa lí

15

Quản trị nhân lực

7340404

 

A00, A07, C00, D01

A00: Toán, Lý, Hóa

A07: Toán, Sử, Địa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

16

Quản trị văn phòng

7340406

 

KHỐI NGÀNH DỊCH VỤ DU LỊCH – KHÁCH SẠN – NHÀ HÀNG

17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

7810103DL

C00, C03, D01, D15

C00: Văn, Sử, Địa

A00: Toán, Lý, Hóa

D01: Văn, Toán, Anh

D15: Văn, Địa, Anh

18

Quản trị khách sạn

7810201

7810201DL

19

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

 

KHỐI NGÀNH LUẬT

20

Luật

7380101

 

A01, C00, D01, C03

A01: Toán, Lý Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

C03: Toán, Văn Sử

21

Luật kinh tế

7380107

7380107DL

KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT

22

Công nghệ thông tin

7480201

7480201DL

A00, A01, D01

(Tổ hợp Văn, Toán, Tin)

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

Tổ hợp Văn, Toán, Tin

D01, A01, H01

(Tổ hợp Văn, Toán, Tin)

D01: Văn, Toán, Anh

A01: Toán, Lý, Anh

H01: Vẽ, Toán, Văn

Tổ hợp Văn, Toán, Tin

23

Kỹ thuật máy tính

7480106

 

A00, A01, D01

(Tổ hợp Văn, Toán,  Tin)

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

Tổ hợp Văn, Toán, Tin

24

Trí tuệ nhân tạo

7480207

 

25

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

7510205DL

A00, A01, D01, C01

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

26

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

7510301DL

27

CNKT điều khiển và tự động hoá

7510303

 

28

Công nghệ kỹ thuật

xây dựng

7510103

 

29

Công nghệ thực phẩm

7540101

7540101DL

A00, B00, D01, B03

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D01: Văn, Toán, Anh

B03: Toán, Sinh, Văn

30

Nông nghiệp

7620101

7620101DL

31

Thú y

7640101

 

KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE

32

Y khoa

7720101

 

A00, B03, B00, D08

A00: Toán, Lý, Hóa

B03: Toán, Sinh, Văn

B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Anh

33

Dược học

7720201

 

A00, B00, B03, D01

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

B03: Toán, Sinh, Văn

D01: Văn, Toán, Anh

34

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720301

 

A00, A02, B00, D08

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Anh

35

Điều dưỡng

7720301

7720301DL

36

Hộ sinh

7720302

 

37

Dinh dưỡng

7720401

 

A00, B00, D08, D07

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

KHỐI NGÀNH SƯ PHẠM

38

Tâm lý học

7310401

 

(Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & pháp luật), D01, C00, D15

Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật

D01: Văn, Toán, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D15: Văn, Địa, Anh

39

Quản lý văn hoá

7229042

 

(Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & pháp luật), D01, C00, R02

Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật

D01: Văn, Toán, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

R02: Văn, Toán, Năng khiếu nghệ thuật

40

Giáo dục Mầm non

Dự kiến tuyển sinh

 

 

41

Giáo dục Tiểu học

Dự kiến tuyển sinh

 

 

 

Đăng ký xét tuyển đơn giản và nhanh chóng:

Đăng ký xét tuyển đại học đông á 2025 

Cách đăng ký xét tuyển vào Đại học Đông Á:

► Bước 1: Đăng ký trực tuyến tại website: donga.edu.vn/dangky

► Bước 2: Cập nhật hồ sơ xét tuyển và tra cứu kết quả tại cổng thông tin thí sinh: xts.donga.edu.vn

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ 06/01/2025

Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua bưu điện theo địa chỉ:

Trung tâm Tuyển sinh, Trường Đại học Đông Á

  • Cơ sở chính: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Hải Châu, Đà Nẵng
  • Phân hiệu tại Đắk Lắk: 40 Phạm Hùng, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

🌸 Thanh xuân tôi chọn Đại học Đông Á

Để tạo dựng con đường thành công! 🌸

  • Đại học Đông Á - Đà Nẵng
    • 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
    • Điện thoại: 0236.3519.991 - 0236.3519.929
    • Website: donga.edu.vn
    • Email: phongtuyensinh@donga.edu.vn
  • Phân hiệu Đại học Đông Á tại Đắk Lắk
    • Địa chỉ: 40 Phạm Hùng, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
    • Điện thoại: 0262.351.8989
    • Website: daklak.donga.edu.vn
    • Email: tuyensinhdaklak@donga.edu.vn