| B2 |
—
|
Cốt lõi ngành
|
91
|
| 29 |
INFO3019
|
Toán rời rạc
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 30 |
INFO3143
|
Lập trình hướng đối tượng
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 31 |
INFO3020
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 32 |
INFO3021
|
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng
LT 3 · BT/TH 0 · ĐA/Lab/DN 1
|
4
|
| 33 |
INFO3045
|
Lập trình Python 1
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 54 |
COEN3005
|
Hệ thống số và Kiến trúc máy tính
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 34 |
EEET2016
|
Thiết kế mạch điện tử
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 35 |
Module 1
|
Phát triển hệ thống nhúng và IoT
|
29
|
| 36 |
COEN3003
|
Thiết kế hệ thống nhúng
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 37 |
ACET3010
|
Lập trình nhúng
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 38 |
EEET3018
|
Vi điều khiển
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 39 |
COEN3009
|
Kiến trúc phần cứng cho AI
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 40 |
INFO3071
|
Công nghệ IoT
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 41 |
INFO3049
|
Lập trình ứng dụng IoT
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 42 |
COEN3004
|
Mạng cảm biến, cấu kiện điện tử và cơ cấu chấp hành
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 43 |
INFO3150
|
Học máy
LT 3 · BT/TH 1
|
4
|
| 44 |
INFO3041
|
Quản trị mạng Windows
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 45 |
COEN1006
|
Đồ án phát triển hệ thống nhúng và IoT
LT 0 · BT/TH 0 · ĐA/Lab/DN 1
|
1
|
| 46 |
Module 2
|
Phát triển phần mềm
|
16
|
| 47 |
INFO3072
|
Quản lý dự án phần mềm
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 48 |
INFO3149
|
Lập trình React
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 49 |
INFO3212
|
Lập trình web với NodeJS
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 50 |
INFO3027
|
Lập trình di động
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 51 |
INFO3029
|
Kiểm thử phần mềm
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 52 |
INFO3109
|
Đồ án công nghệ phần mềm
LT 0 · BT/TH 0 · ĐA/Lab/DN 1
|
1
|
| 53 |
Module 3
|
Thiết kế vi mạch, bán dẫn
|
10
|
| 55 |
COEN2006
|
Thiết kế vi mạch số
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 56 |
EEET3062
|
Thiết kế VLSI và ASIC
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 57 |
EEET3063
|
Thiết kế FPGA và SoC
LT 2 · BT/TH 1
|
3
|
| 58 |
COEN1008
|
Đồ án thiết kế vi mạch, bán dẫn
LT 0 · BT/TH 0 · ĐA/Lab/DN 1
|
1
|