Chương trình đào tạo Công nghệ thông tin 2026 – bản sửa UI | Đại học Đông Á

Trường Đại học Đông Á · Khoa Công nghệ thông tin

Chương trình đào tạo Công nghệ thông tin

Chương trình kỹ sư định hướng ứng dụng, kết hợp nền tảng công nghệ với hai hướng chuyên sâu: Công nghệ phần mềm và Quản trị công nghệ thông tin doanh nghiệp.

Mã ngành 7480201 Trình độ đại học Loại hình chính quy Ngôn ngữ: Tiếng Việt

Học để làm được việc

Lý do nên học Công nghệ thông tin tại Đại học Đông Á

Không chỉ học kiến thức, sinh viên được phát triển năng lực triển khai sản phẩm, vận hành hệ thống và giải quyết bài toán thực tế trong doanh nghiệp.

01

Ưu thế, kỹ năng và phẩm chất nghề nghiệp

Chương trình 2026 được thiết kế theo định hướng ứng dụng, cập nhật các nội dung như Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, điện toán đám mây, DevOps, IoT, Blockchain, bảo mật và tự động hóa quy trình doanh nghiệp. Sinh viên đồng thời được rèn luyện tư duy sáng tạo, kỹ năng giải quyết vấn đề, làm việc nhóm, quản lý dự án và năng lực thích ứng với môi trường công nghệ luôn thay đổi.

Thông qua dự án, đồ án, nghiên cứu khoa học và hợp tác doanh nghiệp, sinh viên hình thành tác phong chuyên nghiệp, tinh thần trách nhiệm và khả năng học tập suốt đời.

Sinh viên Công nghệ thông tin thực tập tại Nhật Bản
02

Môi trường học tập hiện đại và hệ sinh thái thực tiễn

Khoa Công nghệ thông tin có hệ thống phòng thực hành, phòng lab chuyên ngành và hạ tầng phục vụ học tập, nghiên cứu. Đội ngũ giảng viên có chuyên môn, kinh nghiệm thực tiễn và thường xuyên cập nhật công nghệ mới.

Sinh viên được tiếp cận dự án, đồ án và chương trình thực tập tại doanh nghiệp ngay trong quá trình học.

Hoạt động kiểm định chất lượng đào tạo
03

Cơ hội việc làm rộng mở

Sinh viên có thể phát triển theo các vị trí như Kỹ sư phần mềm, Full-stack Developer, DevOps & Cloud Engineer, QA/QC, Kỹ sư AI, Chuyên viên Khoa học dữ liệu, Quản trị hệ thống CNTT, Quản trị hệ thống thông tin doanh nghiệp, triển khai giải pháp và quản lý dự án CNTT.

Việc học gắn với dự án và kỳ thực tập giúp sinh viên sớm làm quen yêu cầu nghề nghiệp và môi trường doanh nghiệp.

Chương trình đào tạo gắn với nghề nghiệp
04

Cơ hội hội nhập và phát triển quốc tế

Sinh viên được khuyến khích tham gia nghiên cứu, giao lưu học thuật, thực tập và hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước. Nền tảng chuyên môn, ngoại ngữ và kỹ năng thế kỷ 21 giúp người học thích ứng với môi trường công nghệ đa quốc gia.

Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo Công nghệ thông tin
05

Ưu đãi học phí và học bổng hấp dẫn

Sinh viên được học tập trong môi trường đào tạo hiện đại, cùng đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và cơ sở vật chất phục vụ thực hành. Nhà trường có các chính sách học bổng, hỗ trợ tài chính và học phí theo từng thời kỳ, tạo điều kiện để người học yên tâm theo đuổi mục tiêu trở thành kỹ sư CNTT.

Chính sách học bổng dành cho sinh viên

Tổng quan chương trình 2026

Đào tạo kỹ sư CNTT theo định hướng ứng dụng

Chương trình gồm 153 tín chỉ, chưa tính Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng – an ninh; thời gian thiết kế 4 năm.

017480201Mã ngành Công nghệ thông tin
02153 tín chỉKhối lượng chương trình chính khóa
034 nămThời gian đào tạo theo thiết kế
04Kỹ sư CNTTLoại bằng sau khi hoàn thành

Công nghệ phần mềm

Phát triển sản phẩm phần mềm hiện đại và các hệ thống thông minh.

  • Full-stack, Web, Mobile, Cloud và DevOps
  • Kiểm thử, kiến trúc phần mềm, IoT hoặc Blockchain
  • Lựa chọn chuyên sâu Trí tuệ nhân tạo hoặc Khoa học dữ liệu

Quản trị CNTT doanh nghiệp

Triển khai, vận hành và tối ưu hệ thống công nghệ trong tổ chức, doanh nghiệp.

  • Hạ tầng mạng, hệ điều hành, Cloud và DevOps
  • Kiến trúc, quản trị và bảo mật hệ thống CNTT doanh nghiệp
  • Tự động hóa quy trình, phân tích nghiệp vụ và hệ thống thông minh

01 · Mục tiêu chương trình

Năng lực người học sau khi tốt nghiệp

Các mục tiêu PEO tập trung vào trách nhiệm nghề nghiệp, năng lực chuyên môn, vận hành hệ thống và khả năng phát triển nghề nghiệp.

Mã mục tiêu Mục tiêu chương trình đào tạo
PEO1 Thể hiện được ý thức tuân thủ văn hóa tổ chức và đạo đức nghề nghiệp, tinh thần trách nhiệm phục vụ cộng đồng
PEO2 Thể hiện được khả năng tự chủ và chịu trách nhiệm trong các hoạt động chuyên môn
PEO3 Vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên sâu về công nghệ thông tin để phân tích, thiết kế, phát triển và triển khai các giải pháp công nghệ đáp ứng yêu cầu thực tiễn của doanh nghiệp.
PEO4 Tham gia hiệu quả vào quá trình phát triển, vận hành và quản lý các hệ thống CNTT; làm việc nhóm và phối hợp liên ngành trong môi trường nghề nghiệp trong nước và quốc tế.
PEO5 Trở thành giám đốc kỹ thuật, giám đốc CNTT (CIO) trong các doanh nghiệp CNTT trong và ngoài nước

02 · Chuẩn đầu ra

Chuẩn đầu ra chung và theo chuyên ngành

Người học đạt các năng lực nền tảng, kỹ năng thế kỷ 21, ngoại ngữ, nghiên cứu, khởi nghiệp và năng lực nghề nghiệp chuyên sâu.

PLO1Văn hóa trách nhiệm và đạo hiếu

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm

PLO2Năng lực giao tiếp, truyền thông thích ứng công nghệ

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 trong học tập, nghiên cứu và hoạt động chuyên môn (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số)

PLO3Ngoại ngữ

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và hoạt động chuyên môn

PLO4Nghiên cứu khoa học

Áp dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề chuyên môn

PLO5Khởi nghiệp

Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai

PLO6Chính trị

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn

Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

PLO7Công nghệ phần mềm

Vận dụng kiến thức kỹ thuật lập trình để phân tích và giải quyết các bài toán thực tiễn

PLO8Công nghệ phần mềm

Phân tích, đánh giá yêu cầu nhằm thiết kế giải pháp cho các hệ thống CNTT trong bối cảnh thực tiễn

PLO9Công nghệ phần mềm

Vận dụng tư duy sáng tạo để xây dựng, kiểm thử và triển khai sản phẩm phần mềm

PLO10Công nghệ phần mềm

Vận dụng các công cụ, công nghệ và nền tảng hiện đại trong phát triển và vận hành hệ thống CNTT.

PLO11ATrí tuệ nhân tạo

Vận dụng và triển khai các kỹ thuật trí tuệ nhân tạo để thiết kế, xây dựng và tích hợp các chức năng thông minh vào hệ thống phần mềm

PLO11BKhoa học dữ liệu

Phân tích dữ liệu và ứng dụng khoa học dữ liệu để tích hợp các chức năng thông minh vào phần mềm thực tiễn

Chuyên ngành Quản trị công nghệ thông tin doanh nghiệp

PLO7Chuyên ngành Quản trị CNTT doanh nghiệp

Vận dụng các kiến thức hệ thống CNTT để triển khai các giải pháp CNTT cho DN

PLO8Chuyên ngành Quản trị CNTT doanh nghiệp

Phân tích yêu cầu nghiệp vụ và thiết kế các giải pháp CNTT để nâng cao hiệu quả quản lý và điều hành DN

PLO9Chuyên ngành Quản trị CNTT doanh nghiệp

Vận dụng các công cụ, công nghệ và nền tảng hiện đại để quản trị và vận hành được hệ thống CNTT

PLO10Chuyên ngành Quản trị CNTT doanh nghiệp

Vận dụng các công cụ, công nghệ và kiến thức CNTT để khai thác và quản trị dữ liệu DN

PLO11Chuyên ngành Quản trị CNTT doanh nghiệp

Vận dụng các phương pháp quản lý dự án CNTT để quản lý dự án và làm việc trong môi trường DN

Thực tập và trải nghiệm doanh nghiệp

PLO12Thực tập

Vận dụng kiến thức và kỹ năng đã học để thực hành nghề nghiệp trong các kỳ thực tập, dự án thực tế và môi trường doanh nghiệp

03 · Khung chương trình đào tạo

Cấu trúc 153 tín chỉ của khóa 2026

Khối lượng được tổ chức thành giáo dục đại cương, giáo dục chuyên nghiệp, thực tập – tốt nghiệp và các điều kiện bổ sung.

STT Khối kiến thức Bắt buộc Tự chọn Tổng
A GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 26 4 30
A1 Lý luận chính trị 11 0 11
A2 Kỹ năng 6 0 6
A3 KHTN&XH 2 4 6
A4 Quản lý dự án & Khởi nghiệp 4 0 4
A5 Nghiên cứu khoa học 3 0 3
B GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 91 32 123
B1 Cơ sở ngành 15 6 21
B2 Cốt lõi ngành 68 20 88
B3 Thực tập và khóa luận tốt nghiệp 8 6 14
Tổng cộng Tổng cộng 117 36 153
C Điều kiện tốt nghiệp
GIÁO DỤC THỂ CHẤT VÀ QUỐC PHÒNG (Không tính trong chương trình đào tạo) 11 0 11
Ngoại ngữ (Học tại trung tâm ngoại ngữ) 0 32/38 Tiếng Anh: 32 TC Tiếng Nhật/Trung/Hàn: 38
Lưu ý: Danh mục học phần có thể được điều chỉnh theo quy định của Nhà trường và yêu cầu thực tế, nhưng vẫn bảo đảm mục tiêu và chuẩn đầu ra của chương trình.

Danh sách học phần

Chi tiết chương trình 2026

Sử dụng ô tìm kiếm để lọc nhanh theo tên môn, mã học phần hoặc nhóm kiến thức.

Khối chương trình
Giáo dục đại cương
Nền tảng chính trị, kỹ năng, khoa học tự nhiên – xã hội, nghiên cứu khoa học và khởi nghiệp.
30 tín chỉ
TT Mã học phần Tên học phần Tín chỉ
A1 Lý luận chính trị 11
1 PHIL3001 Triết học Mác – Lênin 3
2 PHIL2002 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2
3 PHIL2003 CNXH Khoa học; Thực hành HP LSVM thế giới 2
4 PHIL2004 Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam* 2
5 PHIL2005 Tư tưởng Hồ Chí Minh* 2
A2 Kỹ năng 6
6 SKIL2003 KN giao tiếp và thuyết trình 2
7 SKIL3001 KN viết 3
8 SKIL1013 KN tìm việc 1
A3 KHTN&XH 6
9 GLAW2002 Pháp luật đại cương 2
10 Tự chọn (1 trong 3 HP): 1
10,1 SKIL2019 Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững 1
10,2 SKIL1006 Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội 1
10,3 SKIL1007 Kinh tế môi trường và tài nguyên 1
11 Toán học (1 trong 3HP): 3
11,1 MATH3001 Xác suất thống kê 3
11,2 MATH3004 Toán kinh tế 3
11,3 MATH3005 Toán cao cấp 3
A4 Nghiên cứu Khoa học 3
12 SKIL3011 Phương pháp NCKH 3
A5 Quản lý dự án & Khởi nghiệp 4
13 SKIL2006 Thiết kế ý tưởng 2
14 SKIL2007 Khởi nghiệp 2
Khối chương trình
Cơ sở và cốt lõi ngành
Khối kiến thức dùng chung trước khi sinh viên đi sâu vào chuyên ngành.
Kiến thức nền tảng
TT Mã học phần Tên học phần Tín chỉ
B1 Cơ sở ngành Cơ sở ngành 21
15 INFO3207 Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 3
16 INFO3009 Cơ sở dữ liệu 3
17 MATH3010 Toán giải tích 3
18 INFO3143 Lập trình hướng đối tượng 3
19 INFO3010 Mạng máy tính 3
20 Lựa chọn 1 trong 2 HP 3
20,1 INFO3008 Kỹ thuật lập trình 3
20,2 Nhập môn lập trình 3
21 Lựa chọn 1 trong 2 HP 3
21,1 INFO3011 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3
21,2 Thiết kế thuật toán 3
B2 Cốt lõi ngành Cốt lõi ngành 102
22 AIDS3001 Đại số tuyến tính 3
23 INFO3019 Toán rời rạc 3
25 INFO3045 Lập trình Python 1 3
24 AIDS3004 Phân tích dữ liệu 3
33 INFO3017 Lập trình giao diện web 3
26 INFO3083 Lập trình Python 2 3
27 INFO3020 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3
28 INFO3021 Phân tích và thiết kế hướng đối tượng Đồ án 4
30 INFO3042 Quản trị mạng Linux 3
31 AIDS3005 Học máy 4

Khoa Công nghệ thông tin · Trường Đại học Đông Á

Phương thức xét tuyển Công nghệ thông tin 2026

Thông tin dành riêng cho thí sinh đăng ký ngành Công nghệ thông tin tại cơ sở Đà Nẵng, cập nhật theo thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường Đại học Đông Á.

Mã trường DADMã ngành 7480201Trình độ Kỹ sưHọc tại Đà Nẵng

Phương thức áp dụng

5 cơ hội xét tuyển vào ngành CNTT

Thông báo chung của Trường có 6 phương thức; phương thức dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài chỉ áp dụng ngành Y khoa nên không liệt kê vào nhóm phương thức của ngành CNTT.

01

Xét tuyển thẳng

Áp dụng cho thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng và đáp ứng tiêu chuẩn theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Mã phương thức 301
02

Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Xét tổng điểm 3 môn trong tổ hợp đăng ký, sau đó cộng điểm cộng và điểm ưu tiên theo quy định.

Mã phương thức 100
03

Kết quả học tập THPT — Học bạ

Sử dụng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển của các năm lớp 10, 11 và 12, quy đổi tương đương về thang điểm 30.

Mã phương thức 200
04

Kỳ thi Đánh giá năng lực 2026

Sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức và quy đổi tương đương về thang điểm 30.

Mã phương thức 402
05

Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế kết hợp điểm thi THPT

Thí sinh có IELTS từ 4.0 hoặc chứng chỉ tương đương có thể quy đổi thành điểm tiếng Anh để kết hợp với điểm các môn thi tốt nghiệp THPT 2026.

Mã phương thức 409
Lưu ý: Thí sinh được đăng ký nhiều phương thức. Khi đã trúng tuyển ở một phương thức, thí sinh không tiếp tục tham gia xét tuyển bằng các phương thức khác theo nội dung thông báo của Trường.

Cách tính điểm

Quy đổi thống nhất trên thang 30

Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân và không vượt quá 30 điểm.

Phương thức 2, 3 và 5
ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Áp dụng cho kết quả thi THPT, học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi THPT.

Phương thức 4 — ĐGNL
ĐXT = Điểm ĐGNL quy đổi + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Kết quả ĐGNL được quy đổi tương đương về thang điểm 30 trước khi xét tuyển.

Ngưỡng nhận hồ sơ

Điều kiện dành cho ngành Công nghệ thông tin

CNTT thuộc nhóm ngành còn lại, không thuộc khối Sức khỏe hoặc Pháp luật.

Phương thức Ngưỡng/điều kiện chính Ghi chú
Thi THPT 2026 Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15/30. Chưa bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên.
Học bạ — tốt nghiệp 2026 Tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp đạt từ 15 điểm và tổng điểm trung bình 3 môn lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp đạt từ 18 điểm sau quy đổi. Không bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên.
Học bạ — tốt nghiệp 2025 trở về trước Tổng điểm trung bình các môn lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp đạt từ 18 điểm sau quy đổi. Không bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên.
ĐGNL ĐHQG TP.HCM Điểm nhận hồ sơ tối thiểu từ 15/30 sau quy đổi. Ngưỡng chính thức được công bố sau khi có phổ điểm năm 2026.
Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS từ 4.0 hoặc chứng chỉ tương đương, kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng ngưỡng của tổ hợp ngành CNTT. Không dùng quy đổi chứng chỉ nếu thí sinh đã dự thi và có điểm tiếng Anh trong kỳ thi THPT 2026 theo điều kiện của thông báo.

Tổ hợp môn

11 tổ hợp xét tuyển ngành CNTT năm 2026

Thí sinh chọn tổ hợp phù hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ.

A00Toán, Vật lý, Hóa học
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
X02Toán, Ngữ văn, Tin học
X05Toán, Vật lý, GDKT&PL
X06Toán, Vật lý, Tin học
X07Toán, Vật lý, Công nghệ
X25Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

Kế hoạch dự kiến

Các mốc xét tuyển đợt 1

Thí sinh cần tiếp tục theo dõi thông báo chính thức của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Đông Á.

02/7 – 17h00 14/7Đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng trên hệ thống; tối đa 15 nguyện vọng.
04/8 – 17h00 10/8Xét tuyển, xử lý nguyện vọng để xác định nguyện vọng cao nhất đủ điều kiện trúng tuyển.
Trước 17h00 13/8Công bố kết quả trúng tuyển đợt 1.
Trước 17h00 21/8Thí sinh hoàn thành xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1.
Trước 25/8Tổ chức nhập học cho thí sinh trúng tuyển đã xác nhận nhập học.
Thông tin nguyện vọng: Mã trường DAD · Mã ngành Công nghệ thông tin 7480201. Minh chứng chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ quốc tế dùng để quy đổi hoặc cộng điểm cần gửi về Trường trước ngày 30/6/2026.

Đăng ký xét tuyển

Hoàn thiện hồ sơ theo 3 bước

Hồ sơ có thể nộp trực tuyến hoặc trực tiếp theo thông báo tuyển sinh.

1

Đăng ký trực tuyến

Khai báo thông tin xét tuyển tại cổng đăng ký của Trường Đại học Đông Á.

2

Chuẩn bị minh chứng

Phiếu đăng ký nếu nộp trực tiếp, bản sao học bạ, CCCD và giấy chứng nhận/bằng tốt nghiệp.

3

Theo dõi kết quả

Kiểm tra website, email, tin nhắn và hoàn thành xác nhận nhập học đúng thời hạn.

Đăng ký ngành Công nghệ thông tin 2026

Cơ sở Đà Nẵng: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Hòa Cường, Đà Nẵng · 0236 3519 991

Đăng ký xét tuyển

Nguồn đối chiếu: Thông tin tuyển sinh Đại học Đông Á năm 2026, đăng ngày 09/03/2026.