Prefix trong tiếng Anh

01-12-2016
Bởi: admin 714 lượt xem

     prefixposter

     Prefix (tiền tố) là phần thêm phía trước của một từ có chức năng làm cho nghĩa của từ đó khác đi so với từ gốc. Trong tiếng Anh prefix được sử dụng rất nhiều và có khoảng 10 prefix thường được sử dụng nhất là:

• Un-: có nghĩa phủ định dùng để thêm phía trước của tính từ (Adjective) hoặc trạng từ (Adverb), khi thêm tiền tố Un- sẽ làm cho từ đó có nghĩa ngược lại so với từ gốc. Ví dụ: suitable (thích hợp) và unsuitable (không thích hợp).

• Im-: có nghĩa phủ định dùng để thêm phía trước của tính từ (Adjective) hoặc trạng từ (Adverb), khi thêm tiền tố Im- sẽ làm cho từ đó có nghĩa ngược lại so với từ gốc. Ví dụ: pure(tinh khiết) và impure (không tinh khiết).

• In-: có nghĩa phủ định chỉ dùng để thêm phía trước của tính từ (Adjective), khi thêm tiền tố In- sẽ làm cho từ đó có nghĩa ngược lại so với từ gốc. Ví dụ expensive (đắt) và inexpensive (không đắt).

• Re-: dùng để thêm phía trước động từ (verb) hoặc danh từ mà có gốc là động từ, khi thêm tiền tố Re- sẽ có ý nghĩa là “lặp lại”. Ví dụ: write (viết) và rewrite (viết lại).

• Dis-: dùng để thêm trước động từ (verb) hoặc tính từ (Adjective), khi thêm tiền tố Dis- sẽ có ý nghĩa ngược lại so với từ gốc. Ví dụ: like (thích) và dislike (không thích).

• Mis-: dùng để thêm trước động từ (verb), khi thêm tiền tố Mis- sẽ làm cho từ gốc có ý nghĩa là “làm sai”. Ví dụ: write (viết) và miswrite (viết sai).

• Pre-: dùng để thêm trước danh từ (Noun) hoặc động từ (verb), khi thêm tiền tố Pre- sẽ làm cho từ gốc có ý nghĩa “trước” hoặc “làm trước”. Ví dụ: history (lịch sử) và prehistory (tiền sử).

• Tri-: dùng để thêm trước danh từ (Noun), khi thêm tiền tố Tri- trước danh từ sẽ có ý nghĩa là “ba”. Ví dụ: cycle (xe đạp) và tricycle (xe đạp ba bánh).

• Bi-: dùng để thêm trước danh từ (Noun), khi thêm tiền tố Tri- trước danh từ sẽ có ý nghĩa là “hai”. Ví dụ: cycle (xe đạp) và bicycle (xe đạp hai bánh).

• En-: khi thêm tiền tố này trước danh từ (Noun) hoặc tính từ (Adjective) sẽ làm cho từ gốc trở thành động từ. Ví dụ: sure (chắc chắn) và ensure (đảm bảo).

Nguồn: blogspot.com

BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC